Anh - Việt
băng đảo
Danh từ
băng đảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối băng lớn trôi trên biển, trông như một hòn đảo, thường thấy ở vùng cực.
漂浮在海上的巨大冰块,形似岛屿,多见于极地地区。
Khối băng lớn trôi trên biển, trông như một hòn đảo, thường thấy ở vùng cực.
Ví dụ
科学家正在追踪一座向北漂移的巨大冰山。【】Các nhà khoa học đang theo dõi một băng đảo trôi về phía bắc.
破冰船在穿越北极时必须躲开一座巨大的冰山。【】Tàu phá băng phải né một băng đảo lớn khi đi qua vùng Bắc Cực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng đảo (Noun)
băng đảo + Danh từbăng đảo + Tính từbăng đảo + Động từĐộng từ + băng đảo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰山一角 phần nổi của băng đảo | 我们发现的这些诈骗只是冰山一角。 Những vụ lừa đảo mà chúng ta phát hiện chỉ là phần nổi của băng đảo. |