Anh - Việt
băng điểm
Danh từ
băng điểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhiệt độ mà chất lỏng bắt đầu đông đặc thành chất rắn.
液体开始凝固成固体的温度。
Nhiệt độ mà chất lỏng bắt đầu đông đặc thành chất rắn.
Ví dụ
气温降到冰点以下,池塘结冰了。【】Nhiệt độ xuống dưới băng điểm khiến hồ nước đóng thành đá.
水达到冰点时就开始结冰。【】Khi đạt băng điểm, nước bắt đầu đóng băng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng điểm (Noun)
Giới từ + băng điểmTrạng từ + băng điểmbăng điểm + Danh từĐộng từ + băng điểm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰点以下 dưới băng điểm | 昨夜气温降到了冰点以下。 Nhiệt độ đêm qua đã xuống dưới băng điểm. |
冰点以上 trên băng điểm | 白天气温仍保持在冰点以上。 Ban ngày nhiệt độ vẫn trên băng điểm. |