Anh - Việt
bảng ghi
Danh từ
bảng ghi (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ trong tin học, chỉ tập hợp các đơn vị dữ liệu có tương quan kiến tạo như một đơn vị
记录
từ trong tin học, chỉ tập hợp các đơn vị dữ liệu có tương quan kiến tạo như một đơn vị
Ví dụ
记录保存了兰的姓名和电话号码。【】Bảng ghi của Lan lưu tên và số điện thoại.
这个记录集没有保存居民地址。【】Bảng ghi này không lưu địa chỉ cư dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa