Anh - Việt
băng-giô
Danh từ
băng-giô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đàn dây có bốn hoặc năm dây kim loại, thân tròn như trống và mặt bưng da.
一种有四到五根金属弦、圆形共鸣箱和鼓面的弦乐器。
Đàn dây có bốn hoặc năm dây kim loại, thân tròn như trống và mặt bưng da.
Ví dụ
周末他在咖啡馆弹班卓琴。【】Anh ấy chơi băng-giô trong quán cà phê vào cuối tuần.
我女儿正在音乐中心学习弹五弦班卓琴。【】Con gái tôi đang học đàn băng-giô ở trung tâm âm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng-giô (Noun)
Danh từ + băng-giôbăng-giô + Số lượngĐộng từ + băng-giô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
班卓琴音乐 nhạc băng-giô | 班卓琴音乐是美国乡村音乐的重要组成部分。 Nhạc băng-giô là một phần quan trọng của nhạc đồng quê Mỹ. |
班卓琴演奏者 nghệ sĩ băng-giô | 那位著名的班卓琴演奏家刚在纳什维尔演出。 Nghệ sĩ băng-giô nổi tiếng ấy vừa biểu diễn ở Nashville. |