Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàng hệ trong tiếng Trung

bàng hệ

Danh từ

bàng hệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quan hệ họ hàng theo nhánh bên, không theo dòng trực tiếp từ tổ tiên xuống con cháu, như anh chị em, chú bác, cô dì.

不沿直系血缘、由旁支构成的亲属关系。

Quan hệ họ hàng theo nhánh bên, không theo dòng trực tiếp từ tổ tiên xuống con cháu, như anh chị em, chú bác, cô dì.

Ví dụ
我的堂兄弟和叔叔都属于旁系亲属。【】Anh em họ và chú bác đều thuộc bàng hệ trong gia đình tôi.
我的表兄妹属于旁系亲属,不是直系亲属。【】Anh chị em họ của tôi thuộc bàng hệ, không phải trực hệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàng hệ (Noun)

Danh từ + bàng hệ
Kết hợp từ của bàng hệ
Collocation
Ví dụ

旁系亲属

họ hàng bàng hệ

我家在中部有许多旁系亲属。

Gia đình tôi có nhiều họ hàng bàng hệ sống ở miền Trung.

旁系亲属关系

quan hệ bàng hệ

当没有第一顺位继承人时,继承法会考虑旁系亲属关系。

Luật thừa kế xét đến quan hệ bàng hệ khi không còn người thừa kế theo hàng thứ nhất.

旁系血统

dòng bàng hệ

财产被传给了旁系血亲。

Tài sản được chia cho những người thuộc dòng bàng hệ.

旁系继承

thừa kế bàng hệ

律师解释了在没有子女的情况下的旁系继承。

Luật sư giải thích về thừa kế bàng hệ trong trường hợp không có con cái.

旁系分支

nhánh bàng hệ

他研究家谱,找到了一支失散的旁系分支。

Ông ấy nghiên cứu gia phả và tìm ra nhánh bàng hệ bị thất lạc.