Anh - Việt
bảng hiệu
Danh từ
bảng hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng đặt trước hoặc trên một cơ sở để ghi tên, logo hay thông tin của cơ sở đó.
挂在商店或机构前面、写有名称或信息的牌子。
Bảng đặt trước hoặc trên một cơ sở để ghi tên, logo hay thông tin của cơ sở đó.
Ví dụ
这家店改名后刚换了店铺招牌。【】Cửa hàng vừa thay bảng hiệu sau khi đổi tên.
这块商业招牌上写着电话号码和营业时间。【】Bảng hiệu của quán có số điện thoại và giờ mở cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng hiệu (Noun)
bảng hiệu + Danh từbảng hiệu + Tính từbảng hiệu + Động từĐộng từ + bảng hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
商店招牌 bảng hiệu cửa hàng | 这块商店招牌上的标志很容易辨认。 Bảng hiệu cửa hàng này có logo rất dễ nhận ra. |