Anh - Việt
băng hình
Danh từ
băng hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Băng từ dùng để ghi hoặc phát lại hình ảnh video.
用来录制或播放视频的磁带。
Băng từ dùng để ghi hoặc phát lại hình ảnh video.
Ví dụ
我昨天买了一盘新的录像带。【】Tôi đã mua một băng hình mới hôm qua.
他还保存着家里的旧录像带。【】Anh ấy vẫn giữ những băng hình cũ của gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng hình (Noun)
băng hình + Danh từbăng hình + Tính từĐộng từ + băng hình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音乐录影带 băng hình ca nhạc | 他已经把这位歌手的新音乐录影带看了几十遍。 Anh ấy đã xem băng hình ca nhạc mới của ca sĩ này hàng chục lần. |
婚礼录像 băng hình đám cưới | 我们请人拍摄了婚礼录像。 Chúng tôi thuê người quay băng hình đám cưới. |