Anh - Việt
băng hồ
Tính từ
băng hồ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trong sạch, trong trắng như băng, không vướng bụi trần (cách nói văn chương).
比喻品德纯洁、心地清白。
Trong sạch, trong trắng như băng, không vướng bụi trần (cách nói văn chương).
Ví dụ
他一生为官,始终保持冰清玉洁的品格。【】Ông giữ tấm lòng băng hồ suốt cả đời làm quan.
她的心灵纯洁无瑕,不沾世俗的尘埃。【】Tâm hồn cô ấy băng hồ, không vướng bụi trần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng hồ (Adjective)
Danh từ + băng hồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纯洁的灵魂 tâm hồn băng hồ | 即使生活在平凡的人群中,她始终保持着一颗纯洁的心灵。 Dù sống giữa đời thường, bà vẫn giữ một tâm hồn băng hồ. |
纯洁的心 tấm lòng băng hồ | 他全心全意地生活,对待朋友始终怀着一颗纯洁的心。 Ông sống hết mình, với tấm lòng băng hồ đối với bạn bè. |
清白的操守 tiết tháo băng hồ | 尽管面临诱惑,他仍坚持到底,保持着清白的操守。 Dù bị cám dỗ, ông vẫn giữ tiết tháo băng hồ đến cùng. |
无瑕的品格 phẩm chất băng hồ | 村民们敬重他无瑕的品格。 Người dân trong làng đều quý mến ông vì phẩm chất băng hồ của ông. |