Anh - Việt

Bản dịch của từ Bằng hữu trong tiếng Trung

bằng hữu

Danh từ

bằng hữu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những người có quan hệ thân thiết, quý mến nhau.

关系亲近、互相友好的人。

Những người có quan hệ thân thiết, quý mến nhau.

Ví dụ
他在家乡有很多朋友。【】Anh ấy có nhiều bằng hữu ở quê.
一位老朋友周末来看我。【】Một bằng hữu cũ đến thăm tôi cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bằng hữu (Noun)

bằng hữu + Tính từĐộng từ + bằng hữu
Kết hợp từ của bằng hữu
Collocation
Ví dụ

亲密的朋友

bằng hữu thân thiết

她总是和亲密的朋友分享一切。

Cô ấy luôn chia sẻ mọi chuyện với những bằng hữu thân thiết.

老朋友

bằng hữu cũ

这个周末,我要和几位老朋友见面。

Cuối tuần này, tôi sẽ gặp vài bằng hữu cũ.

多年的朋友

bằng hữu lâu năm

他们从大学时代起就是多年的朋友。

Họ là bằng hữu lâu năm từ thời đại học.

Video ngữ cảnh