Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng huyết trong tiếng Trung

băng huyết

Danh từ

băng huyết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng chảy rất nhiều máu từ tử cung, thường sau sinh hoặc sảy thai, có thể nguy hiểm đến tính mạng.

分娩或流产后子宫大量出血,可能危及生命。

Tình trạng chảy rất nhiều máu từ tử cung, thường sau sinh hoặc sảy thai, có thể nguy hiểm đến tính mạng.

Ví dụ
产后出血需要立即急救。【】Băng huyết sau sinh cần được cấp cứu ngay.
医生控制住了严重的子宫出血。【】Bác sĩ đã kiểm soát được tình trạng băng huyết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng huyết (Noun)

Danh từ + băng huyếtbăng huyết + Danh từbăng huyết + Tính từĐộng từ + băng huyết
Kết hợp từ của băng huyết
Collocation
Ví dụ

产后出血的风险

nguy cơ băng huyết

这名孕妇有较高的产后出血风险。

Thai phụ này có nguy cơ băng huyết cao.