Anh - Việt

Bản dịch của từ Bằng khoán trong tiếng Trung

bằng khoán

Danh từ

bằng khoán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu một bất động sản như nhà hoặc đất.

证明拥有房地产所有权的法律文件。

Giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu một bất động sản như nhà hoặc đất.

Ví dụ
我家刚拿到了老家土地的地契。【】Gia đình tôi vừa lấy được bằng khoán đất ở quê.
记得把房子的产权证放在安全的地方。【】Bạn nhớ cất bằng khoán nhà ở nơi an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bằng khoán (Noun)

bằng khoán + Danh từbằng khoán + Tính từĐộng từ + bằng khoán
Kết hợp từ của bằng khoán
Collocation
Ví dụ

房产证

bằng khoán nhà đất

他把家里的房产证放在保险柜里。

Anh ấy giữ bằng khoán nhà đất của gia đình trong két sắt.

土地产权证

bằng khoán đất

这份文件包含一份有效的土地产权证。

Hồ sơ này có bằng khoán đất hợp lệ.

Video ngữ cảnh