Anh - Việt
bằng không
Tính từLiên từ
bằng không (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có gì, coi như vô ích
无价值
không có gì, coi như vô ích
Ví dụ
这本书在社会中毫无价值。【】Cuốn sách này trong xã hội là bằng không.
他的建议在这个问题上无效。【】Lời khuyên của anh ấy trong vấn đề này là bằng không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bằng không (Liên từ)
Nghĩa 01 · tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý ''nếu không như vậy thì...'', nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu
否则
tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý ''nếu không như vậy thì...'', nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu
Ví dụ
你必须带身份证,否则不能进门。【】Bạn phải mang giấy tờ, bằng không không được vào.
你得按时参加会议,不然会被批评。【】Bạn phải dự họp đúng giờ, bằng không sẽ bị phê bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa