Anh - Việt

Bản dịch của từ Bâng khuâng trong tiếng Trung

bâng khuâng

Tính từ

bâng khuâng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, khiến người ta hơi ngẩn ngơ.

心里带着留恋和惆怅,又有些恍惚出神。

Có cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, khiến người ta hơi ngẩn ngơ.

Ví dụ
站在旧校园里,兰怅然回想起逝去的日子。【】Đứng giữa sân trường cũ, Lan bâng khuâng nhớ lại những ngày đã qua.
听着雨声,他若有所思地想起了家乡。【】Nghe tiếng mưa rơi, anh bâng khuâng nghĩ về quê nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bâng khuâng (Adjective)

Danh từ + bâng khuângĐộng từ + bâng khuâng
Kết hợp từ của bâng khuâng
Collocation
Ví dụ

怅然的微笑

nụ cười bâng khuâng

提起童年时,他露出一丝怅然的微笑。

Ông nở một nụ cười bâng khuâng khi nhắc về tuổi thơ.

怀旧的回忆

kỷ niệm bâng khuâng

重回母校时,怀旧的回忆纷纷涌上心头。

Những kỷ niệm bâng khuâng ùa về khi tôi trở lại trường cũ.

惆怅的气氛

không khí bâng khuâng

整座城市笼罩在雨季惆怅的气氛中。

Cả thành phố chìm trong không khí bâng khuâng của mùa mưa.

若有所思的心境

tâm trạng bâng khuâng

看着落叶飘下,她陷入若有所思的心境。

Cô ấy có tâm trạng bâng khuâng khi nhìn lá rơi.

怅惘的感觉

cảm giác bâng khuâng

秋日午后,我心里有一种难以言说的怅惘之感。

Chiều thu, tôi có cảm giác bâng khuâng khó tả.

Video ngữ cảnh