Anh - Việt
bằng lăng
Danh từ
bằng lăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây gỗ to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng nở thành cụm vào mùa hè, gỗ dùng để đóng thuyền và làm đồ gia dụng.
一种落叶乔木,树冠茂密,夏天开紫红色花,木材可用于造船和制作家具。
Cây gỗ to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng nở thành cụm vào mùa hè, gỗ dùng để đóng thuyền và làm đồ gia dụng.
Ví dụ
这条街上有很多漂亮的紫薇树。【】Con phố này có nhiều cây bằng lăng đẹp.
夏天,学校操场上到处开满了紫薇花。【】Mùa hè, hoa bằng lăng tím nở rợp cả sân trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng lăng (Noun)
Danh từ + bằng lăngbằng lăng + Tính từbằng lăng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紫薇树 cây bằng lăng | 校园里有一排高大的紫薇树。 Sân trường có một hàng cây bằng lăng cao lớn. |
紫薇花 hoa bằng lăng | 夏天,紫薇花把整条街都染成了紫色。 Mùa hè, hoa bằng lăng nở tím cả con phố. |
紫薇木 gỗ bằng lăng | 在很多地方,紫薇木材结实耐用,常用来造船。 Ở nhiều nơi, gỗ bằng lăng bền và thường được dùng để đóng thuyền. |
紫薇花期 mùa hoa bằng lăng | 紫薇花期一到,整座城市都染上了紫色。 Đến mùa hoa bằng lăng, cả thành phố rực tím. |