Anh - Việt
bảng màu
Danh từ
bảng màu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các màu được chọn và phối hợp để dùng trong tranh, thiết kế hoặc sản phẩm.
为绘画、设计或产品选择并搭配的一组颜色。
Tập hợp các màu được chọn và phối hợp để dùng trong tranh, thiết kế hoặc sản phẩm.
Ví dụ
这个网站的配色方案使用了柔和的蓝色。【】Bảng màu của trang web này dùng các tông xanh dịu.
设计师为这家咖啡馆选择了暖色调的配色方案。【】Nhà thiết kế chọn bảng màu ấm cho quán cà phê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng màu (Noun)
bảng màu + Danh từbảng màu + Tính từĐộng từ + bảng màu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
品牌调色板 bảng màu thương hiệu | 公司更新了自己的品牌调色板。 Công ty đã cập nhật bảng màu thương hiệu của mình. |