Anh - Việt
bằng nào
Trạng từ
bằng nào (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để hỏi về mức độ, số lượng hoặc kích thước của một điều gì đó.
用于询问程度、数量或大小。
Từ dùng để hỏi về mức độ, số lượng hoặc kích thước của một điều gì đó.
Ví dụ
这个湖有多深?【】Cái hồ này sâu bằng nào?
这条河有多宽?【】Con sông này rộng bằng nào?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng nào (Adverb)
Tính từ + bằng nào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多高 cao bằng nào | 那栋楼有多高? Tòa nhà đó cao bằng nào? |
多重 nặng bằng nào | 这只狗有多重? Con chó này nặng bằng nào? |
多长 dài bằng nào | 这条路有多长? Con đường này dài bằng nào? |
多宽 rộng bằng nào | 这个房间有多宽? Căn phòng này rộng bằng nào? |
多深 sâu bằng nào | 这个湖有多深? Cái hồ này sâu bằng nào? |