Anh - Việt
băng ngàn
Động từ
băng ngàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi xuyên qua rừng rậm, nhiều cây cối.
穿越森林或丛林。
Đi xuyên qua rừng rậm, nhiều cây cối.
Ví dụ
战士们穿越丛林,向边境进发。【】Các chiến sĩ băng ngàn để tiến về biên giới.
村民们得穿过森林才能去集市。【】Người dân bản làng phải băng ngàn để đi chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng ngàn (Verb)
băng ngàn + Giới từbăng ngàn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在黑暗中穿越森林 băng ngàn trong đêm tối | 探险队在黑暗中穿越森林,寻找回村的路。 Nhóm thám hiểm băng ngàn trong đêm tối để tìm đường về làng. |
穿越森林越过边境 băng ngàn qua biên giới | 走私者夜里穿越森林越过边境。 Những người buôn lậu băng ngàn qua biên giới vào ban đêm. |