Anh - Việt
băng nhạc
Danh từ
băng nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Băng từ ghi âm các bài hát hoặc bản nhạc, dùng để nghe nhạc.
用磁带录制、播放歌曲或乐曲的录音带。
Băng từ ghi âm các bài hát hoặc bản nhạc, dùng để nghe nhạc.
Ví dụ
我买了一盘新的音乐磁带,上学路上听。【】Tôi mua một cuốn băng nhạc mới để nghe khi đi học.
我奶奶的柜子里还留着很多旧的音乐磁带。【】Bà tôi vẫn giữ rất nhiều băng nhạc cũ trong tủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng nhạc (Noun)
băng nhạc + Tính từĐộng từ + băng nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧磁带 băng nhạc cũ | 盒子里有几盘父亲那个年代的旧磁带。 Trong hộp có vài băng nhạc cũ từ thời bố tôi. |
古典音乐磁带 băng nhạc cổ điển | 我祖父从年轻时就开始收集古典音乐磁带。 Ông tôi sưu tầm băng nhạc cổ điển từ thời trẻ. |