Anh - Việt
bảng nhãn
Danh từ
bảng nhãn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Học vị của người đỗ thứ hai trong kỳ thi đình thời phong kiến, sau trạng nguyên.
封建科举殿试中考中第二名的人。
Học vị của người đỗ thứ hai trong kỳ thi đình thời phong kiến, sau trạng nguyên.
Ví dụ
那一年他在殿试中考中了榜眼。【】Anh ấy đỗ bảng nhãn trong kỳ thi đình năm đó.
历史上,很多榜眼后来都成了高官。【】Trong lịch sử, nhiều bảng nhãn sau này trở thành quan lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng nhãn (Noun)
Danh từ + bảng nhãnbảng nhãn + Danh từĐộng từ + bảng nhãn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
状元和榜眼 trạng nguyên và bảng nhãn | 这两人依次是那届科举的状元和榜眼。 Hai người này lần lượt là trạng nguyên và bảng nhãn của khoa thi. |
榜眼的称号 danh hiệu bảng nhãn | 他从那年起获得榜眼的称号。 Ông giữ danh hiệu bảng nhãn từ năm đó. |