Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng nhân trong tiếng Trung

băng nhân

Danh từ

băng nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng ra giới thiệu, dàn xếp cho hai người kết hôn.

撮合男女结婚的人。

Người đứng ra giới thiệu, dàn xếp cho hai người kết hôn.

Ví dụ
我奶奶以前给村里很多对情侣做媒人。【】Bà tôi từng làm băng nhân cho nhiều đôi trong làng.
两家人请了一位媒人先去谈。【】Hai gia đình nhờ một băng nhân nói chuyện trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng nhân (Noun)

Giới từ + băng nhânbăng nhân + Động từbăng nhân … Động từ
Kết hợp từ của băng nhân
Collocation
Ví dụ

通过媒人

qua băng nhân

他们通过媒人认识了。

Họ quen nhau qua băng nhân.

Video ngữ cảnh