Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng nhóm trong tiếng Trung

băng nhóm

Danh từ

băng nhóm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm tội phạm trộm cướp, buôn lậu do một kẻ cầm đầu.

由罪犯组成、有头目领导的犯罪集团。

Nhóm tội phạm trộm cướp, buôn lậu do một kẻ cầm đầu.

Ví dụ
警方刚刚摧毁了一个走私毒品的犯罪团伙。【】Cảnh sát vừa triệt phá một băng nhóm buôn lậu ma túy.
这个犯罪团伙多年来在城市里暗中活动。【】Nhiều năm qua, băng nhóm này hoạt động ngầm trong thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng nhóm (Noun)

Danh từ + băng nhómbăng nhóm + Danh từĐộng từ + băng nhóm
Kết hợp từ của băng nhóm
Collocation
Ví dụ

团伙头目

thủ lĩnh băng nhóm

团伙头目已被警方通缉。

Thủ lĩnh băng nhóm đã bị cảnh sát truy nã.

Video ngữ cảnh