Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng phiến trong tiếng Trung

băng phiến

Danh từ

băng phiến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất màu trắng, mùi hăng, thường dùng để chống côn trùng phá quần áo.

一种有强烈气味的白色化学物质,常用来防虫蛀衣物。

Chất màu trắng, mùi hăng, thường dùng để chống côn trùng phá quần áo.

Ví dụ
妈妈在衣柜里放了卫生球。【】Mẹ để băng phiến trong tủ quần áo.
房间里萘的气味很浓。【】Mùi băng phiến trong phòng rất nồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng phiến (Noun)

Danh từ + băng phiếnSố lượng + băng phiếnĐộng từ + băng phiến
Kết hợp từ của băng phiến
Collocation
Ví dụ

樟脑丸味

mùi băng phiến

这件旧外套还有樟脑丸味。

Chiếc áo cũ vẫn còn mùi băng phiến.