Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàng quan trong tiếng Trung

bàng quan

Động từ

bàng quan (Động từ)

Nghĩa 01 · tự coi mình là người ngoài cuộc, coi là không dính líu đến mình

漠不关心

tự coi mình là người ngoài cuộc, coi là không dính líu đến mình

Ví dụ
他对社会问题保持旁观态度。【】Anh ấy luôn bàng quan với các vấn đề xã hội.
你不应该对环境污染视而不见吗?【】Bạn không nên bàng quan trước ô nhiễm môi trường sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh