Anh - Việt
bàng quang
Danh từ
bàng quang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan trong cơ thể dùng để chứa nước tiểu trước khi đi tiểu.
储存尿液的器官。
Cơ quan trong cơ thể dùng để chứa nước tiểu trước khi đi tiểu.
Ví dụ
长途旅行后,我的膀胱胀满了。【】Bàng quang của tôi căng đầy sau chuyến xe dài.
医生用超声检查了他的膀胱。【】Bác sĩ kiểm tra bàng quang của ông ấy bằng siêu âm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàng quang (Noun)
Danh từ + bàng quangbàng quang + Tính từĐộng từ + bàng quang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
膀胱癌 ung thư bàng quang | 吸烟会增加患膀胱癌的风险。 Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư bàng quang. |
膀胱感染 nhiễm trùng bàng quang | 她因怀疑患了膀胱感染而去看医生。 Cô ấy đi khám vì nghi bị nhiễm trùng bàng quang. |