Anh - Việt
bảng rồng
Danh từ
bảng rồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng có vẽ rồng, ghi tên những người đỗ đại khoa thời phong kiến.
古代刻有龙纹的牌匾,上面记录科举高中者的名字。
Bảng có vẽ rồng, ghi tên những người đỗ đại khoa thời phong kiến.
Ví dụ
龙榜记录了古代高中者的名字。【】Bảng rồng ghi tên những người đỗ đạt cao thời xưa.
古代学子梦想自己的名字能列入金榜。【】Học trò xưa mơ ước có tên trên bảng rồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng rồng (Noun)
Danh từ + bảng rồngTừ đi kèm + bảng rồngbảng rồng + Danh từĐộng từ + bảng rồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙榜上的名字 tên trên bảng rồng | 龙榜上的名字至今仍被小心保存。 Tên trên bảng rồng vẫn được giữ gìn cẩn thận. |