Anh - Việt
bằng sắc
Danh từ
bằng sắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy tờ do vua ban để phong tước vị, chức tước hoặc khen thưởng cho ai đó.
古代君主颁发的文书,用于授予爵位、官职或褒奖。
Giấy tờ do vua ban để phong tước vị, chức tước hoặc khen thưởng cho ai đó.
Ví dụ
国王颁发敕令,授予他爵位。【】Vua ban bằng sắc phong tước cho ông ấy.
他的家族至今仍保存着明命时期的敕封文书。【】Gia đình ông vẫn giữ bằng sắc từ thời vua Minh Mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng sắc (Noun)
bằng sắc + Động từĐộng từ + bằng sắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
封爵敕书 bằng sắc phong tước | 朝廷将封爵敕书颁给有功的官员。 Bằng sắc phong tước được trao cho các quan có công trạng. |