Anh - Việt

Bản dịch của từ Bằng sáng chế trong tiếng Trung

bằng sáng chế

Danh từ

bằng sáng chế (Danh từ)

Nghĩa 01 · bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó

专利

bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó

Ví dụ
他获得了新的专利证书。【】Anh ấy nhận được bằng sáng chế mới hôm qua.
他们没有申请专利。【】Họ không xin bằng sáng chế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh