Anh - Việt
bảng số
Danh từ
bảng số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng liệt kê các số đã được tính sẵn như bình phương, căn bậc hai, logarit để tra cứu khi giải toán.
预先算好的常用数值表,如平方、平方根、对数等,供查用。
Bảng liệt kê các số đã được tính sẵn như bình phương, căn bậc hai, logarit để tra cứu khi giải toán.
Ví dụ
学生可以使用数表查对数的结果。【】Học sinh được phép dùng bảng số để tra kết quả logarit.
在计算器出现之前,工程师经常随身带着数学用表。【】Trước khi có máy tính, kỹ sư thường mang theo bảng số bên mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng số (Noun)
bảng số + Danh từbảng số + Động từĐộng từ + bảng số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对数表 bảng số logarit | 以前的学生常用对数表来更快地计算。 Sinh viên thời trước thường dùng bảng số logarit để tính toán nhanh hơn. |
数学用表 bảng số toán học | 教科书末尾附有数学用表。 Cuốn sách giáo khoa in kèm bảng số toán học ở cuối trang. |
三角函数表 bảng số lượng giác | 学生用三角函数表解题。 Học sinh dùng bảng số lượng giác để giải bài tập. |