Anh - Việt
băng sơn
Danh từ
băng sơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối băng lớn hình thành và trôi chảy chậm trên núi cao.
高山上缓慢移动的大块冰体。
Khối băng lớn hình thành và trôi chảy chậm trên núi cao.
Ví dụ
我们徒步上山去看高海拔的山地冰川。【】Chúng tôi leo núi để ngắm băng sơn ở vùng cao.
这里的许多山地冰川正在慢慢融化。【】Nhiều băng sơn ở đây đang tan chảy dần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng sơn (Noun)
băng sơn + Danh từbăng sơn + Tính từbăng sơn + Động từĐộng từ + băng sơn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喜马拉雅冰川 băng sơn Himalaya | 许多喜马拉雅冰川正在迅速缩小。 Nhiều băng sơn Himalaya đang thu hẹp nhanh chóng. |
冰舌 lưỡi băng sơn | 冰舌一直延伸到山谷里。 Lưỡi băng sơn kéo dài xuống tận thung lũng. |