Anh - Việt
bang tá
Danh từ
bang tá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan nhỏ giúp việc cho tri châu hoặc tri phủ thời Pháp thuộc.
法属殖民时期协助知州或知府处理公务的低级小吏。
Quan nhỏ giúp việc cho tri châu hoặc tri phủ thời Pháp thuộc.
Ví dụ
我祖父曾在法属时期为知府做小吏。【】Ông nội tôi từng làm bang tá cho quan phủ thời Pháp thuộc.
小吏每天协助知县登记和保管账簿。【】Bang tá giúp quan huyện ghi chép và giữ sổ sách hằng ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bang tá (Noun)
Danh từ + bang táĐộng từ + bang tá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辅佐官之职 chức bang tá | 他凭借汉学功底获得辅佐官之职。 Anh được bổ vào chức bang tá nhờ học vấn Hán học. |
低级辅佐官 quan bang tá | 他曾是府里的一名低级辅佐官。 Ông từng là quan bang tá nhỏ trong phủ. |
知府和他的辅佐官 tri phủ và bang tá | 知府和他的辅佐官共同处理了这起土地纠纷。 Tri phủ và bang tá cùng xử lý vụ tranh chấp đất đai. |