Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng tải trong tiếng Trung

băng tải

Danh từ

băng tải (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị gồm một dải băng liên tục chạy vòng quanh, dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

一种连续移动的带状装置,用于运送货物或材料。

Thiết bị gồm một dải băng liên tục chạy vòng quanh, dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ
货物通过工厂里的传送带运走。【】Hàng hóa được chuyển đi nhờ băng tải trong nhà máy.
工人把箱子放上传送带,运到仓库。【】Công nhân xếp thùng lên băng tải để chuyển xuống kho.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng tải (Noun)

Danh từ + băng tảiTính từ + băng tảibăng tải + Danh từbăng tải + Động từ
Kết hợp từ của băng tải
Collocation
Ví dụ

货物输送带

băng tải hàng

工人们在换班前检查了货物输送带。

Công nhân kiểm tra băng tải hàng trước khi ca làm việc bắt đầu.

生产线输送带

băng tải sản xuất

一条生产线输送带卡住了,导致整条生产线停止。

Một băng tải sản xuất bị kẹt khiến cả dây chuyền phải dừng lại.