Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng tâm trong tiếng Trung

băng tâm

Danh từ

băng tâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái trong sạch, không vướng bụi trần, cả về tâm hồn lẫn đạo đức.

纯洁的心境,指品行清白、不染尘俗。

Trạng thái trong sạch, không vướng bụi trần, cả về tâm hồn lẫn đạo đức.

Ví dụ
她即使生活在喧闹的城市里,仍保持着冰心。【】Cô ấy vẫn giữ băng tâm dù sống giữa phố thị ồn ào.
在诸多诱惑面前保持冰心并不容易。【】Giữ được băng tâm giữa nhiều cám dỗ là điều không dễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng tâm (Noun)

băng tâm + Danh từĐộng từ + băng tâm
Kết hợp từ của băng tâm
Collocation
Ví dụ

品格纯洁无瑕

ngọc cốt băng tâm

他因品格纯洁无瑕而受到许多人的敬重。

Ông được nhiều người kính trọng nhờ ngọc cốt băng tâm.

Video ngữ cảnh