Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng tang trong tiếng Trung

băng tang

Danh từ

băng tang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dải vải đen đeo ở tay áo hoặc mũ để thể hiện tang chế hoặc tưởng nhớ người đã mất.

为悼念死者而佩戴在袖子或帽子上的黑色布带。

Dải vải đen đeo ở tay áo hoặc mũ để thể hiện tang chế hoặc tưởng nhớ người đã mất.

Ví dụ
他在袖子上戴了黑纱,以怀念祖母。【】Anh ấy đeo băng tang trên tay áo để tưởng nhớ bà nội.
学生们在袖子上戴着丧章,以悼念他们的前任老师。【】Học sinh đeo băng tang để tiễn đưa người thầy cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng tang (Noun)

băng tang + Tính từĐộng từ + băng tang
Kết hợp từ của băng tang
Collocation
Ví dụ

黑色哀悼袖标

băng tang đen

他的手臂上戴着一条黑色哀悼袖标。

Anh ấy đeo một băng tang đen trên cánh tay.