Bằng

Bằng (Danh từ)
Giấy chứng nhận năng lực, trình độ, thành tích
证书
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[âm tiết] có thanh ngang hoặc thanh huyền; phân biệt với trắc
中平音调
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bằng (Tính từ)
Không hơn, không kém
相等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không kém [so với cái tiêu biểu được nêu ra]
等于
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có bề mặt là một mặt phẳng, không gồ ghề, không lồi lõm, giống như mặt nước yên lặng
平坦的,光滑的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có phần ở đầu cùng là một mặt bằng, không nhọn, không lồi lõm
平坦的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bằng (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là chất liệu, vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến
由...构成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến
通过;用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới
为了达到某种目的而必须满足的条件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
