bằng
bằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy tờ chính thức chứng nhận trình độ học vấn, năng lực hoặc quyền được làm một việc nào đó.
证明学历、能力或资格的正式文件。
Giấy tờ chính thức chứng nhận trình độ học vấn, năng lực hoặc quyền được làm một việc nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhóm thanh ngang và thanh huyền trong tiếng Việt, phân biệt với thanh trắc.
越南语中平声和玄声的合称,与仄声相对。
Nhóm thanh ngang và thanh huyền trong tiếng Việt, phân biệt với thanh trắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平声 thanh bằng | 阴平是平声的一种。 Thanh ngang là một thanh bằng. |
bằng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có giá trị, số lượng, mức độ hoặc chất lượng như nhau.
在价值、数量、程度或质量上相同。
Có giá trị, số lượng, mức độ hoặc chất lượng như nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có bề mặt phẳng, đều, không gồ ghề hay lồi lõm.
表面平整,没有高低不平或凹凸。
Có bề mặt phẳng, đều, không gồ ghề hay lồi lõm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同岁 bằng tuổi | 这两姐妹同岁。 Hai chị em bằng tuổi nhau. |
bằng (Giới từ)
Nghĩa 01 · Chỉ vật liệu dùng để làm ra một vật.
表示制作某物所用的材料。
Chỉ vật liệu dùng để làm ra một vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ phương tiện, công cụ hoặc cách thức thực hiện hành động.
表示进行某个动作所用的工具、方式或途径。
Chỉ phương tiện, công cụ hoặc cách thức thực hiện hành động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木制的 bằng gỗ | 这张桌子是木制的。 Cái bàn này được làm bằng gỗ. |
由再生塑料制成 bằng nhựa tái chế | 这个瓶子由再生塑料制成。 Chai này được làm bằng nhựa tái chế. |