Anh - Việt
bàng
Danh từ
bàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ lớn, có tán rộng, lá to và thường được trồng để lấy bóng mát.
一种树冠宽大、常用于遮阴的热带乔木。
Cây thân gỗ lớn, có tán rộng, lá to và thường được trồng để lấy bóng mát.
Ví dụ
校园里有许多榄仁树,夏天能遮阴。【】Sân trường có nhiều cây bàng cho bóng mát vào mùa hè.
榄仁树的叶子在深秋变红。【】Lá bàng chuyển đỏ vào cuối mùa thu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàng (Noun)
Danh từ + bàngbàng + Tính từĐộng từ + bàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
榄仁树 cây bàng | 一棵大榄仁树为校园遮阴。 Một cây bàng lớn che mát sân trường. |
榄仁树叶 lá bàng | 榄仁树叶在旱季会变红。 Lá bàng chuyển sang màu đỏ vào mùa khô. |
榄仁树的树冠 tán bàng | 孩子们在一棵榄仁树的树冠下休息。 Bọn trẻ ngồi nghỉ dưới tán bàng. |