Anh - Việt
bảng
Danh từ
bảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm phẳng dùng để viết, vẽ hoặc dán thông tin cho mọi người xem.
用于书写、绘画或张贴信息的平板。
Tấm phẳng dùng để viết, vẽ hoặc dán thông tin cho mọi người xem.
Ví dụ
老师把课文写在黑板上。【】Cô giáo viết bài lên bảng.
新通知贴在公告板上。【】Thông báo mới được dán trên bảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần thông tin được sắp xếp thành hàng và cột để dễ xem, so sánh hoặc theo dõi.
按行和列排列的信息,便于查看、比较或跟踪。
Phần thông tin được sắp xếp thành hàng và cột để dễ xem, so sánh hoặc theo dõi.
Ví dụ
这个表格显示公交车票价。【】Bảng này cho biết giá vé xe buýt.
你可以在学校网站上查看成绩。【】Bạn xem bảng điểm trên trang web của trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng (Noun)
Giới từ + bảngbảng + Danh từbảng + Tính từbảng + Động từĐộng từ + bảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以表格形式 dưới dạng bảng | 结果以表格形式呈现。 Kết quả được trình bày dưới dạng bảng. |