Anh - Việt
báng
Danh từĐộng từ
báng (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn
枪托
bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ống mai, ống bương để đựng nước [phổ biến ở miền núi]
水管
ống mai, ống bương để đựng nước [phổ biến ở miền núi]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách
腹水或脾肿大
chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được
一种热带野生棕榈树,树干可食用
cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
báng (Động từ)
Nghĩa 01 · húc [nói về súc vật có sừng]
用角撞击
húc [nói về súc vật có sừng]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa