băng
băng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước ở thể rắn do bị đông lạnh.
冻结成固体的水。
Nước ở thể rắn do bị đông lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhóm người, thường là tội phạm, cùng hoạt động với nhau.
一起活动的一群人,通常指犯罪团伙。
Nhóm người, thường là tội phạm, cùng hoạt động với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dải vật liệu dài và hẹp, dùng để dán, buộc hoặc đánh dấu.
用于粘贴、捆扎或标记的细长材料。
Dải vật liệu dài và hẹp, dùng để dán, buộc hoặc đánh dấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vật liệu dùng để che, giữ và bảo vệ vết thương.
用于包扎和保护伤口的材料。
Vật liệu dùng để che, giữ và bảo vệ vết thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Vật mang dùng để ghi hoặc lưu âm thanh, hình ảnh theo công nghệ cũ.
旧式用于录制或保存声音、影像的载体。
Vật mang dùng để ghi hoặc lưu âm thanh, hình ảnh theo công nghệ cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一大块冰 tảng băng | 一大块冰漂在河上。 Một tảng băng lớn trôi trên sông. |
一卷胶带 cuộn băng | 我需要一卷胶带来包装礼物。 Tôi cần một cuộn băng để gói quà. |
băng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng băng để che và cố định vết thương.
用绷带包扎伤口。
Dùng băng để che và cố định vết thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Di chuyển nhanh và thẳng về một hướng hoặc xuyên qua nơi nào đó.
快速直冲向某处或穿过某处。
Di chuyển nhanh và thẳng về một hướng hoặc xuyên qua nơi nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包扎伤口 băng vết thương | 包扎伤口前,你需要先清洗伤口。 Bạn cần rửa sạch trước khi băng vết thương. |