Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẵng trong tiếng Trung

bẵng

Tính từTrạng từ

bẵng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái im bặt, không có tin tức hay động tĩnh gì.

没有任何消息或动静的状态。

Ở trạng thái im bặt, không có tin tức hay động tĩnh gì.

Ví dụ
关于这个项目的消息几个月来毫无声息。【】Tin tức về dự án suốt mấy tháng nay vẫn bẵng hẳn đi.
我们的群从昨天起就静悄悄的,没人发消息。【】Cả nhóm bạn im bẵng từ hôm qua, không ai nhắn tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẵng (Adjective)

Tính từ + bẵng
Kết hợp từ của bẵng
Collocation
Ví dụ

死一般安静

lặng bẵng

整个下午房子死一般安静。

Căn nhà lặng bẵng suốt cả buổi chiều.

bẵng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Trong một thời gian dài, hoàn toàn im bặt, không có tin tức hay động tĩnh gì.

长时间毫无音讯,悄无声息。

Trong một thời gian dài, hoàn toàn im bặt, không có tin tức hay động tĩnh gì.

Ví dụ
他消失了好几年,没有和任何人联系。【】Anh ấy bẵng đi cả năm trời, không liên lạc với ai.
关于他的消息几个月来毫无声息。【】Tin tức về anh ấy bẵng im hơi lặng tiếng suốt mấy tháng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoàn toàn quên mất, không còn để ý hay nghĩ đến nữa.

彻底忘记,不再留意或想起。

Hoàn toàn quên mất, không còn để ý hay nghĩ đến nữa.

Ví dụ
她因为太忙,完全忘了自己的承诺。【】Cô ấy bẵng quên lời hứa vì bận quá.
我整个上午都把钥匙放在桌上忘得一干二净。【】Tôi bẵng quên chìa khóa trên bàn suốt buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẵng (Adverb)

Tính từ + bẵngĐộng từ + bẵng
Kết hợp từ của bẵng
Collocation
Ví dụ

好几个月毫无音讯

im bẵng

他已经好几个月没有音讯,不给任何人发消息。

Cậu ấy im bẵng cả tháng nay, không nhắn tin cho ai.

长时间不露面

vắng bẵng

她好久都没有露面,一句话也没有。

Cô ấy vắng bẵng suốt mấy tháng liền.

Video ngữ cảnh