Anh - Việt
bàng tiếp
Tính từ
bàng tiếp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
指与三角形一边及另外两边延长线相切的。
Chỉ đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
Ví dụ
这个圆是三角形ABC的一个旁切圆。【】Đường tròn này là đường tròn bàng tiếp của tam giác ABC.
每个三角形都有三个旁切圆。【】Mỗi tam giác có ba đường tròn bàng tiếp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàng tiếp (Adjective)
bàng tiếp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旁心 tâm đường tròn bàng tiếp | 旁心位于一个外角的角平分线上。 Tâm đường tròn bàng tiếp nằm trên đường phân giác của góc ngoài. |
旁切圆 đường tròn bàng tiếp | 每个三角形都有三个旁切圆。 Mỗi tam giác có ba đường tròn bàng tiếp. |
旁切圆半径 bán kính đường tròn bàng tiếp | 这道题要求计算该三角形的旁切圆半径。 Bài toán yêu cầu tính bán kính đường tròn bàng tiếp của tam giác. |
A旁切圆 đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A | A旁切圆与边BC相切。 Đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A tiếp xúc với cạnh BC. |