Anh - Việt
bảng tổng sắp
Danh từ
bảng tổng sắp (Danh từ)
Nghĩa 01 · bảng phân loại xếp hạng toàn bộ
整体排名表
bảng phân loại xếp hạng toàn bộ
Ví dụ
巴黎奥运会的总排名表显示中国排名第三。【】Bảng tổng sắp Olympic Paris cho thấy Trung Quốc đứng thứ ba.
这份总排名表没有列出所有队伍。【】Bảng tổng sắp này không liệt kê mọi đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa