Anh - Việt
bằng trắc
Danh từ
bằng trắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hai nhóm thanh điệu trong thơ ca Việt Nam, gồm thanh bằng và thanh trắc, dùng để tạo nhịp và gieo vần.
越南诗歌中的两类声调,即平声与仄声,用于构成音律和押韵。
Hai nhóm thanh điệu trong thơ ca Việt Nam, gồm thanh bằng và thanh trắc, dùng để tạo nhịp và gieo vần.
Ví dụ
六八体诗在押韵时非常注重平仄。【】Lục bát rất chú ý bằng trắc khi gieo vần.
学生在写诗之前需要先理解平仄。【】Học sinh cần hiểu bằng trắc trước khi làm thơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng trắc (Noun)
Danh từ + bằng trắcTính từ + bằng trắcĐộng từ + bằng trắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平仄规则 luật bằng trắc | 唐诗必须严格遵守平仄规则。 Thơ Đường buộc phải tuân theo luật bằng trắc rất chặt chẽ. |