Anh - Việt

Bản dịch của từ Bang trưởng trong tiếng Trung

bang trưởng

Động từDanh từ

bang trưởng (Động từ)

bang trưởng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu cộng đồng Hoa kiều sinh sống tại Việt Nam, thời Pháp thuộc.

法国殖民时期在越南华侨社区中担任代表或首领的人。

Người đứng đầu cộng đồng Hoa kiều sinh sống tại Việt Nam, thời Pháp thuộc.

Ví dụ
他曾任堤岸华人社区领袖。【】Ông ấy từng làm bang trưởng của người Hoa ở Chợ Lớn.
法国殖民时期,华人社区领袖代表华侨与当局交涉。【】Thời Pháp thuộc, bang trưởng thay mặt người Hoa làm việc với chính quyền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bang trưởng (Noun)

Tính từ + bang trưởngTừ đi kèm + bang trưởngbang trưởng + Danh từĐộng từ + bang trưởng
Kết hợp từ của bang trưởng
Collocation
Ví dụ

前帮长

cựu bang trưởng

他是会安华侨社区的前帮长。

Ông là cựu bang trưởng của cộng đồng Hoa kiều ở Hội An.