Anh - Việt
băng từ
Danh từ
băng từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải nhựa mỏng phủ vật liệu từ tính, dùng để ghi âm, ghi hình hoặc lưu trữ dữ liệu.
表面涂有磁性材料的塑料带,用于录音、录像或存储数据。
Dải nhựa mỏng phủ vật liệu từ tính, dùng để ghi âm, ghi hình hoặc lưu trữ dữ liệu.
Ví dụ
我有一卷旧磁带,里面录着爷爷的声音。【】Tôi có một cuộn băng từ cũ ghi lại giọng nói của ông nội.
老式电脑常用磁带存储数据。【】Máy tính ngày xưa thường dùng băng từ để lưu dữ liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng từ (Noun)
băng từ + Tính từbăng từ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
损坏的磁带 băng từ bị hỏng | 磁带损坏了,无法回放录音。 Băng từ bị hỏng nên không thể phát lại bản ghi âm. |