Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng túp trong tiếng Trung

băng túp

Danh từ

băng túp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại giày vải nhẹ, thường dùng để đi lại hằng ngày hoặc chơi thể thao.

一种轻便的布面鞋,常用于日常穿着或运动。

Loại giày vải nhẹ, thường dùng để đi lại hằng ngày hoặc chơi thể thao.

Ví dụ
我今天穿帆布鞋去上学。【】Tôi mang băng túp đi học hôm nay.
这个夏天爸爸给我买了一双新的轻便布鞋。【】Mùa hè này, bố mua cho con một đôi băng túp mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng túp (Noun)

Số lượng + băng túpbăng túp + Tính từĐộng từ + băng túp
Kết hợp từ của băng túp
Collocation
Ví dụ

一双帆布鞋

đôi băng túp

我刚买了一双新的帆布鞋去上学。

Tôi vừa mua một đôi băng túp mới để đi học.