Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng tuyết trong tiếng Trung

băng tuyết

Tính từDanh từ

băng tuyết (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trong sạch, không vướng bụi bẩn hay điều xấu, thường dùng để ví tâm hồn hoặc phẩm hạnh.

比喻纯洁无瑕,不沾污点。

Trong sạch, không vướng bụi bẩn hay điều xấu, thường dùng để ví tâm hồn hoặc phẩm hạnh.

Ví dụ
她的心地纯洁,没有一丝污点。【】Trái tim cô ấy băng tuyết, không một vết bẩn nào.
他一生保持着冰清玉洁的品格。【】Anh ấy giữ mình băng tuyết suốt đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng tuyết (Adjective)

băng tuyết … Tính từbăng tuyết … Từ đi kèm
Kết hợp từ của băng tuyết
Collocation
Ví dụ

纯净如雪

tinh khiết như băng tuyết

小女孩的心灵如雪般纯净。

Tâm hồn cô bé tinh khiết như băng tuyết.

洁白如雪

trắng như băng tuyết

婚纱洁白如雪。

Chiếc áo cưới trắng như băng tuyết.

冷如冰雪

lạnh như băng tuyết

他的目光冷如冰雪。

Ánh mắt anh ấy lạnh như băng tuyết.

băng tuyết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nước đóng thành băng và tuyết trắng, thường gặp ở vùng lạnh giá.

冰和雪,多指寒冷地区结冰覆雪的景象。

Nước đóng thành băng và tuyết trắng, thường gặp ở vùng lạnh giá.

Ví dụ
通往山上的路覆盖着冰雪,所以很滑。【】Đường lên núi phủ đầy băng tuyết nên rất trơn.
冬天,俄罗斯北部到处是冰雪。【】Mùa đông ở miền Bắc nước Nga có băng tuyết quanh năm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng tuyết (Noun)

Danh từ + băng tuyếtbăng tuyết + Danh từbăng tuyết + Động từĐộng từ + băng tuyết
Kết hợp từ của băng tuyết
Collocation
Ví dụ

暴风雪

bão băng tuyết

一场暴风雪关闭了机场。

Một cơn bão băng tuyết đã làm đóng cửa sân bay.

Video ngữ cảnh