Anh - Việt
bằng vai phải lứa
Tính từ
bằng vai phải lứa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngang hàng nhau về tuổi tác, thứ bậc hoặc địa vị xã hội.
年龄或地位相同,处于平等的位置。
Ngang hàng nhau về tuổi tác, thứ bậc hoặc địa vị xã hội.
Ví dụ
这两个表兄弟是同龄人,所以常一起出去玩。【】Hai anh em họ bằng vai phải lứa nên hay rủ nhau đi chơi.
在公司里,我们地位平等,所以每个人的意见都一样重要。【】Trong công ty, chúng tôi bằng vai phải lứa nên ai cũng có tiếng nói như nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng vai phải lứa (Adjective)
Danh từ + bằng vai phải lứaĐộng từ + bằng vai phải lứa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平辈关系 quan hệ bằng vai phải lứa | 这两位表兄弟是平辈关系,所以聊天很随意。 Hai anh em họ có quan hệ bằng vai phải lứa nên nói chuyện rất thoải mái. |
平辈之间的友谊 tình bạn bằng vai phải lứa | 他们从大学时代起就建立了平辈之间的友谊。 Họ xây dựng tình bạn bằng vai phải lứa từ thời đại học. |