Anh - Việt
bằng vai
Tính từ
bằng vai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngang hàng nhau về vai vế trong họ hàng.
在亲属关系中辈分相同。
Ngang hàng nhau về vai vế trong họ hàng.
Ví dụ
他和我父亲同辈,所以我叫他叔叔。【】Anh ấy bằng vai với bố tôi nên tôi gọi bằng chú.
这两位表兄弟在家族里辈分相同,所以经常一起玩。【】Hai anh em họ này bằng vai nhau nên chơi với nhau rất thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằng vai (Adjective)
Danh từ + bằng vaiĐộng từ + bằng vai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同辈群体 nhóm bằng vai | 青少年常常深受同辈群体的影响。 Thanh thiếu niên thường chịu ảnh hưởng lớn từ nhóm bằng vai. |
同伴关系 quan hệ bằng vai | 孩子们通过同伴关系学会合作。 Trẻ em học cách hợp tác qua quan hệ bằng vai. |
同伴压力 áp lực bằng vai | 很多学生因为同伴压力不敢说真话。 Nhiều học sinh không dám nói thật vì áp lực bằng vai. |