Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảng vàng trong tiếng Trung

bảng vàng

Danh từ

bảng vàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bảng danh dự ghi tên những người hoặc đơn vị có thành tích xuất sắc.

列有取得优异成绩的人或集体名字的荣誉榜。

Bảng danh dự ghi tên những người hoặc đơn vị có thành tích xuất sắc.

Ví dụ
因为成绩优秀,我的名字被列入学校的光荣榜。【】Tên em được ghi lên bảng vàng của trường vì học giỏi.
这支城市球队夺冠后被列入荣誉榜。【】Đội bóng của thành phố được ghi tên vào bảng vàng sau khi vô địch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảng vàng (Noun)

bảng vàng + Danh từĐộng từ + bảng vàng
Kết hợp từ của bảng vàng
Collocation
Ví dụ

荣誉榜

bảng vàng danh dự

冠军队的名字被刻在俱乐部的荣誉榜上。

Tên các đội vô địch được khắc lên bảng vàng danh dự của câu lạc bộ.

学校的荣誉榜

bảng vàng của trường

最优秀的学生名字印在学校的荣誉榜上。

Tên các học sinh giỏi nhất được in trên bảng vàng của trường.

体育名人堂

bảng vàng thể thao

这位运动员已入选国家体育名人堂。

Vận động viên ấy đã được vinh danh trên bảng vàng thể thao của quốc gia.