Anh - Việt
băng video
Danh từ
băng video (Danh từ)
Nghĩa 01 · Băng từ dùng để ghi hình, thường kèm âm thanh, để phát lại sau này.
用于录制影像(常含声音)以便日后播放的磁带。
Băng từ dùng để ghi hình, thường kèm âm thanh, để phát lại sau này.
Ví dụ
我们家还保存着一盘父母婚礼的旧录像带。【】Gia đình tôi vẫn giữ một cuốn băng video cũ quay đám cưới của bố mẹ.
他带来一盘录影带,让我看学校的表演。【】Anh ấy mang băng video đến để tôi xem buổi biểu diễn ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng video (Noun)
băng video + Danh từĐộng từ + băng video
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼录像带 băng video đám cưới | 我们家仍然保存着父母的婚礼录像带。 Gia đình tôi vẫn giữ băng video đám cưới của bố mẹ. |